Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự
| Tên thủ tục | Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự | ||||||||||||||||||||
| Mã thủ tục | 2.000988 | ||||||||||||||||||||
| Số quyết định | 113687 | ||||||||||||||||||||
| Lĩnh vực | Chứng thực | ||||||||||||||||||||
| Trình tự thực hiện |
|
||||||||||||||||||||
| Cách thực hiện |
|
||||||||||||||||||||
| Thành phần hồ sơ |
|
||||||||||||||||||||
| Đối tượng thực hiện | Cán bộ, công chức, viên chức | ||||||||||||||||||||
| Cơ quan thực hiện | Cơ quan đại diện có thẩm quyền | ||||||||||||||||||||
| Kết quả thực hiện | Giấy tờ, văn bản được chứng thực chữ ký người dịch | ||||||||||||||||||||
| Căn cứ pháp lý |
|
||||||||||||||||||||
| Yêu cầu, điều kiện thực hiện | Giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký người dịch: + Giấy tờ, văn bản đã bị tẩy xóa, sửa chữa; thêm, bớt nội dung không hợp lệ. + Giấy tờ, văn bản bị hư hỏng, cũ nát không xác định được nội dung. + Giấy tờ, văn bản đóng dấu mật của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc không đóng dấu mật nhưng ghi rõ không được dịch. + Giấy tờ, văn bản có nội dung quy định tại Khoản 4 Điều 22 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP . + Giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc chứng nhận chưa được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Khoản 1 Điều 20 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ; trừ hộ chiếu, thẻ căn cước, thẻ thường trú, thẻ cư trú, giấy phép lái xe, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và bảng điểm kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. | ||||||||||||||||||||
| Từ khóa | |||||||||||||||||||||
| Mô tả | |||||||||||||||||||||
Thống kê truy cập
-
Hôm nay:
536
-
Trong tuần:
1.991
-
Tất cả:
646.353