Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự

Tên thủ tục Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự
Mã thủ tục 2.000988
Số quyết định 113687
Lĩnh vực Chứng thực
Trình tự thực hiện
Thứ tự Trình tự

1

+ Viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự phải cam đoan về việc đã dịch chính xác nội dung giấy tờ, văn bản;

2

+ Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu của cơ quan đại diện và ghi vào sổ chứng thực.

4

+ Người yêu cầu chứng thực nhận kết quả tại nơi nộp hồ sơ.

3

Đối với bản dịch giấy tờ, văn bản có từ 02 trang trở lên thì từng trang phải được đánh số thứ tự, có chữ ký của người dịch và người thực hiện chứng thực; số lượng trang, tờ và lời chứng được ghi tại trang cuối của bản dịch hoặc trang liền sau trang cuối của bản dịch; nếu giấy tờ, văn bản có từ 02 tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.

Cách thực hiện
Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Lệ phí Mô tả

Trực tiếp

Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc

10 USD - 10 USD/bản

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Cơ quan đại diện.

Thành phần hồ sơ
Tên giấy tờ Số bản chính Số bản sao

Bản dịch đính kèm giấy tờ, văn bản cần dịch.

1

0

Đối tượng thực hiện Cán bộ, công chức, viên chức
Cơ quan thực hiện Cơ quan đại diện có thẩm quyền
Kết quả thực hiện Giấy tờ, văn bản được chứng thực chữ ký người dịch
Căn cứ pháp lý
Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành CQBH

264/2016/TT-BTC

Thông tư 264/2016/TT-BTC

14/11/2016

000.00.00.G12

280/2025/NĐ-CP

Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP

27/10/2025

CP

23/2015/NĐ-CP

Nghị định 23/2015/NĐ-CP

16/02/2015

CP

01/2020/TT-BTP

Thông tư 01/2020/TT-BTP

03/03/2020

Yêu cầu, điều kiện thực hiện Giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký người dịch: + Giấy tờ, văn bản đã bị tẩy xóa, sửa chữa; thêm, bớt nội dung không hợp lệ. + Giấy tờ, văn bản bị hư hỏng, cũ nát không xác định được nội dung. + Giấy tờ, văn bản đóng dấu mật của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc không đóng dấu mật nhưng ghi rõ không được dịch. + Giấy tờ, văn bản có nội dung quy định tại Khoản 4 Điều 22 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP . + Giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc chứng nhận chưa được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Khoản 1 Điều 20 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ; trừ hộ chiếu, thẻ căn cước, thẻ thường trú, thẻ cư trú, giấy phép lái xe, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và bảng điểm kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.
Từ khóa
Mô tả

Tìm kiếm

Thống kê truy cập

  • Hôm nay:

    536

  • Trong tuần:

    1.991

  • Tất cả:

    646.353