Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
| Tên thủ tục |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
| Mã thủ tục |
1.002198 |
| Số quyết định |
118029 |
| Lĩnh vực |
Luật sư |
| Trình tự thực hiện |
| Thứ tự |
Trình tự |
|
1
|
Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận thay đổi nội dung Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài thì chi nhánh, công ty luật nước ngoài gửi Giấy đề nghị thay đổi đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, thành phố nơi chi nhánh, công ty luật nước ngoài đăng ký hoạt động hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động bằng cách cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh, công ty luật nước ngoài; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
| Cách thực hiện |
| Hình thức nộp |
Thời hạn giải quyết |
Lệ phí |
Mô tả |
|
Trực tuyến
|
03
|
1.000.000 Đồng - (áp dụng mức phí 500.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC)
|
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
Qua bưu chính công ích
|
03
|
1.000.000 Đồng - (áp dụng mức phí 500.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC)
|
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
Trực tiếp
|
03
|
1.000.000 Đồng - (áp dụng mức phí 500.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC)
|
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
| Thành phần hồ sơ |
| Tên giấy tờ |
Số bản chính |
Số bản sao |
|
Giấy đề nghị thay đổi đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài theo Thông tư 03/2024/TT-BTP
|
1
|
0
|
|
| Đối tượng thực hiện |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
| Cơ quan thực hiện |
Sở Tư pháp |
| Kết quả thực hiện |
Giấy ĐKHĐ Công ty Luật TNHH dưới hình thức liên doanh tại Việt Nam; Giấy ĐKHĐ Công ty Luật Hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và Công ty Luật hợp danh Việt Nam; Giấy ĐKHĐ của Công ty Luật TNHH 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam; Giấy ĐKHĐ Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam |
| Căn cứ pháp lý |
| Số ký hiệu |
Trích yếu |
Ngày ban hành |
CQBH |
|
220/2016/TT-BTC
|
Thông tư số 220/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư
|
10/11/2016
|
000.00.00.G12
|
|
112/2025/NĐ-CP
|
Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp
|
29/05/2025
|
CP
|
|
05/2021/TT-BTP
|
Thông tư 05/2021/TT-BTP
|
24/06/2021
|
|
|
123/2013/NĐ-CP
|
Nghị định 123/2013/NĐ-CP
|
14/10/2013
|
CP
|
|
65/2006/QH11
|
Luật 65/2006/QH11
|
29/06/2006
|
QH
|
|
03/2024/TT-BTP
|
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
15/05/2024
|
BTP-BTBTP
|
|
| Yêu cầu, điều kiện thực hiện |
Không |
| Từ khóa |
|
| Mô tả |
|