TRANG CHÍNH » NGHIỆP VỤ

Tên tài liệu
Lĩnh vực

PHỤ LỤC SỐ 02

(Kèm theo Thông tư số  91/2010/TT-BTC ngày 17 / 6 / 2010 của Bộ Tài chính)

 

I- HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

 

Số

TT

Số hiệu

TK

Tên tài khoản

Phạm vi

áp dụng

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

 

Loại 1 – Tiền, tài sản

 

 

1

111

Tiền mặt                                                  

Mọi đơn vị

 

 

1111

Tiền Việt Nam

 

 

 

1112

Ngoại tệ

 

Chi tiết từng loại

 

1113

Vàng, bạc, đá quý

 

Chi tiết từng loại

 

1114

Chứng chỉ có giá

 

Chi tiết từng loại

2

112

Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc

Mọi đơn vị

 

 

1121

Tiền Việt nam

 

 

 

1122

Ngoại tệ

 

Chi tiết từng loại

 

1123

Vàng, bạc, đá quý

 

Chi tiết từng loại

3

114

Tài sản, tang vật

Mọi đơn vị

 

 

1141

Tài sản, tang vật tại kho

 

Chi tiết từng loại

 

1142

Tài sản, tang vật thuê gửi

 

Chi tiết từng loại, từng đơn vị

 

 

Loại 3 - Thanh toán

 

 

4

311

Các khoản phải thu

Mọi đơn vị

 

 

3111

Thu tiền bán tài sản thi hành án

 

Chi tiết đến đối tượng

 

3112

Bồi thường vật chất

 

Chi tiết đến đối tượng

 

3118

Các khoản phải thu khác

 

Chi tiết đến đối tượng

 5

312

Tạm ứng

Mọi đơn vị

 

 

3121

Chi phí cưỡng chế thi hành án

 

Chi tiết đến đối tượng

 

3122

Chi phí thi hành quyết định mở thủ tục phá sản

 

Chi tiết đến đối tượng

 

3128

Khác

 

Chi tiết đến đối tượng

6

316

Phải thu của người phải thi hành án

Mọi đơn vị

 

 

3161

Các khoản chủ động thi hành án

 

Chi tiết từng Quyết định thi hành án

 

31611

Các khoản thu, nộp Nhà nước

 

 

 

316111

Án phí, lệ phí toà án

 

 

 

316112

Phạt tiền theo Bản án

 

 

 

316113

Truy thu tiền

 

 

 

316114

Truy thu tài sản thu lợi bất chính

 

 

 

316115

Tịch thu tiền sung quỹ nhà nước

 

 

 

316116

Tịch thu tài sản sung quỹ nhà nước

 

 

 

316117

Thu hồi quyền sử dụng đất

 

 

 

316118

Tịch thu tiêu huỷ vật chứng, tài sản

 

 

 

31612

Các khoản trả lại đương sự

 

 

 

316121

Trả lại tiền cho đương sự

 

 

 

316122

Trả lại tài sản cho đương sự

 

 

 

31613

Thu thi hành khẩn cấp tạm thời

 

 

 

316131

Thu tiền khẩn cấp tạm thời

 

 

 

316132

Thu tài sản khẩn cấp tạm thời

 

 

 

316138

Thi hành biện pháp khẩn cấp tạm thời khác

 

 

 

3162

Các khoản thi hành án theo đơn

 

Chi tiết từng Quyết định thi hành án

 

31621

Thi hành án bằng tiền

 

 

 

31622

Thi hành án bằng tài sản

 

 

 

3163

Thu xử lý vụ việc phá sản

 

Chi tiết từng vụ việc

 

3168

Các khoản phải thu khác

 

Chi tiết từng vụ việc

7

331

Các khoản phải trả

Mọi đơn vị

 

 

3312

Phải trả dịch vụ thuê ngoài

 

Chi tiết đối tượng

 

3318

Các khoản phải trả khác

 

Chi tiết đối tượng

8

333

Các khoản phải nộp Nhà nước

Mọi đơn vị

 

 

3331

Các khoản nộp theo Bản án

 

Chi tiết từng Quyết định thi hành án

 

33311

Án phí, lệ phí toà án

 

 

 

33312

Phạt tiền theo Bản án

 

 

 

33313

Truy thu tiền

 

 

 

33314

Truy thu tài sản thu lợi bất chính

 

 

 

33315

Tịch thu tiền sung quỹ nhà nước

 

 

 

33316

Tịch thu tài sản sung quỹ nhà nước

 

 

 

33317

Thu hồi quyền sử dụng đất

 

 

 

33318

Tịch thu tiêu huỷ vật chứng, tài sản

 

 

 

3338

Các khoản nộp khác

 

 

 

33381

Phí thi hành án

 

Chi tiết từng Quyết định

 

33382

Phạt hành chính

 

Chi tiết từng Quyết định

 

33383

Sung quỹ tiền của đương sự hết thời hiệu  

 

Chi tiết từng Quyết định

 

33388

Phải nộp khác

 

Chi tiết từng Quyết định

9

335

Các khoản phải trả về thi hành án

Mọi đơn vị

Chi tiết từng Quyết định thi hành án

 

3351

Các khoản trả lại đương sự

 

 

 

33511

Trả lại tiền cho đương sự

 

 

 

33512

Trả lại tài sản cho đương sự

 

 

 

3352

Thi hành quyết định khẩn cấp tạm thời

 

 

 

33521

Thi hành về tiền

 

 

 

33522

Thi hành về tài sản

 

 

 

33523

Thi hành khác

 

 

 

3353

Các khoản thi hành án theo đơn

 

Chi tiết từng Quyết định thi hành án

 

33531

Phải trả tiền thu thi hành án theo đơn

 

 

 

33532

Phải trả tài sản thu thi hành án theo đơn

 

 

10

336

Các khoản tạm giữ chờ xử lý

Mọi đơn vị

 

 

3361

Thu tạm ứng án phí, lệ phí tòa án

 

Chi tiết yêu cầu thu

 

3362

Thu trước quyết định thi hành án

 

Chi tiết yêu cầu thu

 

3363

Tiền, tang vật tạm giữ

 

Chi tiết yêu cầu thu

 

3364

Tài sản, tang vật tạm giữ

 

Chi tiết yêu cầu thu

 

3365

Tiền bán tài sản để thi hành án

 

Chi tiết từng vụ việc

 

3368

Các khoản tạm giữ chờ xử lý khác

 

Chi tiết yêu cầu thu

11

342

Thanh toán nội bộ

Mọi đơn vị

 

 

3421

Các khoản trích nộp đơn vị cấp trên

 

Chi tiết từng Quyết định

 

3422

Các khoản trích nộp đơn vị dự toán

 

Chi tiết từng Quyết định

 

3428

Thanh toán khác

 

Chi tiết từng Quyết định

12

343

Thanh toán với đơn vị dự toán

Mọi đơn vị

 

 

3431

Thanh toán về cưỡng chế thi hành án

 

Chi tiết từng Quyết định

 

3432

Thanh toán về quyết định mở thủ tục phá sản

 

Chi tiết từng Quyết định

 

3438

Thanh toán khác

 

Chi tiết từng Quyết định

 

 

Loại 5 - Các khoản thu

 

 

13

 511

 Các khoản thu

Mọi đơn vị

 

 

5111

Phí thi hành án

 

Chi tiết từng Quyết định

 

5112

Phạt hành chính

 

Chi tiết từng Quyết định

 

5113

Thu thông báo thi hành án

 

Chi tiết từng Quyết định

 

5114

Thu xác minh điều kiện thi hành án

 

Chi tiết từng Quyết định

 

5115

Thu chi phí thỏa thuận thi hành án

 

Chi tiết từng Quyết định

 

5116

Thu chi  phí định giá tài sản khi có thay đổi giá

 

Chi tiết từng Quyết định

 

5117

Thu xử lý tài sản sung công

 

Chi tiết từng Quyết định

 

5118

Thu khác

 

Chi tiết từng Quyết định

 14

512

Thu của người phải thi hành án

Mọi đơn vị

 

 

5121

Các khoản chủ động thi hành án

 

Chi tiết từng Quyết định thi hành án

 

51211

Các khoản thu, nộp NN

 

Chi tiết từng Quyết định

 

512111

Án phí, lệ phí toà án

 

 

 

512112

Phạt tiền theo Bản án

 

 

 

512113

Truy thu tiền

 

 

 

512114

Truy thu tài sản thu lợi bất chính

 

 

 

512115

Tịch thu tiền sung quỹ nhà nước

 

 

 

512116

Tịch thu tài sản sung quỹ nhà nước

 

 

 

512117

Thu hồi quyền sử dụng đất

 

 

 

512118

Tịch thu tiêu huỷ vật chứng, tài sản

 

 

 

51212

Các khoản trả lại đương sự

 

 

 

512121

Trả lại tiền cho đương sự

 

 

 

512122

Trả lại tài sản cho đương sự

 

 

 

51213

Thu thi hành khẩn cấp tạm thời

 

 

 

512131

Thu tiền khẩn cấp tạm thời

 

 

 

512132

Thu tài sản khẩn cấp tạm thời

 

 

 

512133

Thi hành biện pháp khẩn cấp tạm thời khác

 

 

 

5122

Các khoản thi hành án theo đơn

 

Chi tiết từng Quyết định thi hành án

 

51221

Thi hành án bằng tiền

 

 

 

51222

Thi hành án bằng tài sản

 

 

 

5123

Thu xử lý vụ việc phá sản

 

Chi tiết từng vụ việc

 

5128

Các khoản thu khác

 

Chi tiết từng vụ việc

 

 

Loại 6 – Các khoản chi

 

 

15

632

 Các khoản chi

Mọi đơn vị

 

 

6321

Chi phí cưỡng chế thi hành án

 

Chi tiết từng Quyết định

 

6322

Chi phí thi hành quyết định mở thủ tục phá sản

 

Chi tiết từng Quyết định

 

6323

Chi khác

 

Chi tiết từng Quyết định

 

 

Loại 0 – Tài sản ngoài bảng cân đối

 

 

1

001

Tài sản kê biên

Mọi đơn vị

Chi tiết từng loại

2

007

Ngoại tệ các loại

Mọi đơn vị

Chi tiết từng loại

 

                                                           

Các file đính kèm:

Phu luc 2.doc

Gửi góp ý cho Nghiệp vụ

Tiêu đề (*)  
Người gửi (*)  
Email  
Điện thoại
Nội dung (*)  
Mã xác nhận